đến giờ
Định nghĩa
- Cụm từ chỉ thời gian:
- Chỉ thời điểm đã được định trước: Dùng để chỉ một mốc thời gian cụ thể đã được lên kế hoạch, hẹn trước hoặc được quy định.
- Chỉ thời điểm hiện tại trong một chuỗi sự việc: Nhấn mạnh thời điểm "bây giờ" trong diễn tiến của một sự việc, thường dùng để chuyển ý hoặc tổng kết.
Ví dụ sử dụng
- Chỉ thời điểm đã định:
- Đến giờ học rồi, các em vào lớp đi. (Thời gian bắt đầu buổi học đã tới.)
- Anh ấy luôn đúng giờ, chưa bao giờ đến muộn. (Anh ấy luôn tới đúng thời điểm đã hẹn.)
- Chỉ thời điểm hiện tại:
- Từ đầu năm đến giờ, tôi chưa nghỉ ngày nào. (Tính từ thời điểm đầu năm cho tới thời điểm nói.)
- Đến giờ tôi mới hiểu ra vấn đề. (Ở thời điểm này, tôi mới nhận ra.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Đến giờ vẫn... / Đến giờ còn...": Nhấn mạnh một trạng thái, hành động kéo dài liên tục từ quá khứ cho tới thời điểm hiện tại.
- Cô ấy đến giờ vẫn giữ thói quen đọc sách mỗi tối.
- Vấn đề đó đến giờ còn chưa được giải quyết.
- "Mãi đến giờ...": Nhấn mạnh sự chậm trễ hoặc một sự thay đổi chỉ xảy ra ở thời điểm rất muộn.
- Mãi đến giờ anh ấy mới gọi điện cho tôi.
Biến thể và từ gần giống
- Đúng giờ (cụm từ): Xảy ra hoặc thực hiện đúng vào thời điểm đã định.
- Cuộc họp bắt đầu đúng giờ.
- Trễ giờ / Muộn giờ (cụm từ): Xảy ra hoặc thực hiện sau thời điểm đã định.
- Xin lỗi vì tôi đã đến trễ giờ.
- Giờ đây (cụm từ): Ở thời điểm hiện tại này (thường dùng trong văn viết hoặc diễn văn).
- Giờ đây, chúng ta đã hiểu rõ hơn về nhau.
Từ đồng nghĩa
- Đã tới lúc: Nhấn mạnh thời điểm cần hành động đã tới.
- Đã tới lúc chúng ta phải thay đổi.
- Tính đến nay / Cho đến nay: Dùng để tổng kết, đánh giá một sự việc từ quá khứ kéo dài đến hiện tại.
- Tính đến nay, dự án đã hoàn thành 80%.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không áp dụng trực tiếp cho cụm từ tiếng Việt này)
Thành ngữ liên quan
- Nước đến chân mới nhảy: Hành động khi sự việc đã trở nên cấp bách, gần kề thời hạn.
- Anh ta luôn là người nước đến chân mới nhảy, chẳng bao giờ chuẩn bị trước.